*

Giải ưng ý nghĩa của nhiều từ "Seize the day"

Có nghĩa là thay bắt, chộp lấy thời cơ hoặc một cái nào đấy ngay tại lúc này để không ăn năn hận trnog tương lai.

Bạn đang xem: Seize the day là gì

Ví dụ:


This is our time. Let"s seize the day! We may never get a chance to do this again.

Đây là thời gian của bọn chúng tôi. Hãy nắm bắt ngày! chúng tôi có thể không lúc nào có thời cơ để làm điều đó một lần nữa.

Các từ đồng nghĩa với cụm từ "Seize the day"

carpe-diemMake the most of present opportunitieslive for the daysmell the rosestake the opportunitymake no provisiongrab the chancelive from hand to mouth

Từ trái nghĩa với cụm từ "Seize the day"

barrelbe a bundle of nervesbe agitatedbe anxiousbe apprehensivebe banged upbe disturbedbe edgybe fidgetybe fretfulbe fussybe het upbe highly strungbe ill at easebe in a fidgetbe in a flurrybe in a statebe in a state of agitationbe in a state of nervesbe jitterybe jumpybe keyed upbe keyed up withbe nervousbe nervy

Cùng vị trí cao nhất lời giải đọc thêm về những thành ngữ nói về chớp lấy thời cơ trong giờ đồng hồ anh nhé:

Thành ngữ

Nghĩa

Ví dụ

play a waiting game

chờ chờ để tìm cơ hội tốt hơn

The cát keeps its eye on the mouse, carefully playing a waiting game.

while the going is good

chộp lấy thời cơ trước khi nó tuột mất

There"s a 60% discount on subscriptions this month. I think I"ll subscribe while the going is good.

make xuất xắc while the sun shines

lời khuyên cần tranh thủ cơ hội tốt do nó sẽ không còn kéo dài

Successful athletes are advised to make giỏi while the sun shines.

Xem thêm: Hướng Dẫn Xem Dòng Thời Gian Với Tư Cách, Cách Xem Facebook Của Mình Với Tư Cách Người Khác

fat chance

cơ hội có lẽ rằng sẽ ko xảy ra

The quái dị is thinking of me for the job? Fat chance!

waiting in the wings

chờ cơ hội hành đụng (đặc biệt vào công việc)

There are many young actors waiting in the wings ready to show their talent.

strike while the iron is hot

hành cồn ngay vì đây là thời điểm thích hợp nhất

The price of property has dropped. It"s a good time khổng lồ buy. You should strike while the iron is hot.

jump on the bandwagon

nương theo thời cơ hành động, theo trào lưu sẽ nổi hoặc thành công

When organic food became popular, certain stores were quick to jump on the bandwagon and promote it.

fall into one’s lap

cơ hội giỏi cứ mang đến mà không bắt buộc bạn cố gắng gì cả

He"s not making much effort to find work. Does he think a job will fall into his lap?

that ship has sailed

quá trễ, thời cơ đã trôi qua

Sorry, that ship has sailed – you missed your chance!

a second bite at the cherry

có cơ hội lần thiết bị hai

She was eliminated in the semi-finals, but she"ll get a second bite at the cherry next year.

tomorrow’s another day

sẽ có thời cơ khác trong tương lai

For the moment you need some rest; tomorrow"s another day!

stand a chance

có thời cơ thành công

The team might stand a chance of winning if they continue khổng lồ play as well as we did today.